staycation
stay
ˈsteɪ
stei
ca
ˌkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
starvationstagnation

Định nghĩa và ý nghĩa của "staycation"trong tiếng Anh

Staycation
01

staycation, kỳ nghỉ tại nhà

a vacation that one spends at or near one's home instead of traveling somewhere 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
staycations
Các ví dụ
They decided to have a staycation this summer, exploring local attractions and relaxing at home. 

Họ quyết định có một staycation mùa hè này, khám phá các điểm tham quan địa phương và thư giãn tại nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng