staycation
stay
steɪ
stei
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
/steɪkˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "staycation"trong tiếng Anh

Staycation
01

staycation, kỳ nghỉ tại nhà

a vacation that one spends at or near one's home instead of traveling somewhere
Các ví dụ
During their staycation, they visited museums, parks, and restaurants in their own city.
Trong kỳ staycation của họ, họ đã thăm các bảo tàng, công viên và nhà hàng trong thành phố của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng