Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crazy Eights
01
Tám điên, Tám khùng
a classic card game that is typically played by two to four players with a standard deck of 52 cards, in which the objective is to get rid of all of one's cards by playing them onto a discard pile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
We spent the afternoon playing Crazy Eights and laughing with friends.
Chúng tôi đã dành buổi chiều chơi Tám Điên và cười đùa với bạn bè.



























