Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Touch-move rule
01
luật chạm vào phải đi, quy tắc chạm-di chuyển
a fundamental rule in chess that requires a player, who touches one of their own pieces, to move that piece if it has a legal move available
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
touch-move rules
Các ví dụ
In chess, if you touch a piece, you must move it, according to the touch-move rule.
Trong cờ vua, nếu bạn chạm vào một quân cờ, bạn phải di chuyển nó, theo quy tắc chạm-di chuyển.



























