Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intervention capture
/ˌɪntəvˈɛnʃən kˈaptʃə/
Intervention capture
01
bắt can thiệp, chặn bắt
the ability of a player to capture an opponent's game piece that has just made a capture move, by moving one of their own pieces to a square adjacent to the captured piece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intervention captures
Các ví dụ
In the next turn, Mark made a brilliant intervention capture, moving his piece next to the opponent's captured piece.
Trong lượt tiếp theo, Mark đã thực hiện một bắt can thiệp xuất sắc, di chuyển quân cờ của mình bên cạnh quân cờ bị bắt của đối thủ.



























