intervention capture
in
ˌɪn
in
ter
ven
ˈvɛn
ven
tion
ʃən
shēn
cap
kæp
kāp
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "intervention capture"trong tiếng Anh

Intervention capture
01

bắt can thiệp, chặn bắt

the ability of a player to capture an opponent's game piece that has just made a capture move, by moving one of their own pieces to a square adjacent to the captured piece 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intervention captures
Các ví dụ
After losing a piece, Sarah used an intervention capture to take one of Tom’s pieces right after he captured hers. 

Sau khi mất một quân cờ, Sarah đã sử dụng một can thiệp bắt quân để lấy một trong những quân cờ của Tom ngay sau khi anh ta bắt quân của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng