spoken game
spo
ˈspəʊ
spew
ken
kən
kēn
game
geɪm
geim

Định nghĩa và ý nghĩa của "spoken game"trong tiếng Anh

Spoken game
01

trò chơi nói, trò chơi bằng lời

a game that relies on verbal communication and can be played without any props or equipment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spoken games
Các ví dụ
During the party, we played a fun spoken game where everyone had to guess the movie titles from clues given by the players. 

Trong bữa tiệc, chúng tôi đã chơi một trò chơi nói vui nhộn mà mọi người phải đoán tên phim từ các manh mối do người chơi đưa ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng