Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spoken game
01
trò chơi nói, trò chơi bằng lời
a game that relies on verbal communication and can be played without any props or equipment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spoken games
Các ví dụ
We played a spoken game where one person thought of an animal, and the rest of us asked yes-or-no questions to figure it out.
Chúng tôi đã chơi một trò chơi bằng lời nói trong đó một người nghĩ đến một con vật, và những người còn lại đặt câu hỏi có hoặc không để đoán ra nó.



























