turn-taking
turn
tɜ:n
tēn
ta
teɪ
tei
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "turn-taking"trong tiếng Anh

Turn-taking
01

luân phiên lượt nói, thay phiên trong giao tiếp

the process by which participants in a conversation alternate speaking and listening, following certain rules and cues to facilitate smooth and coherent communication 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
turn-takings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng