extraposition
ext
ˌɛkst
ekst
ra
po
si
ˈzɪ
zi
tion
ʃən
shēn
/ˌɛkstɹəpəzˈɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extraposition"trong tiếng Anh

Extraposition
01

sự ngoại vị, quá trình chuyển dịch cú pháp

a syntactic process in which a constituent is moved from its canonical position to a non-canonical position in a sentence for the purpose of improving readability or emphasizing certain elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng