rhotacism
rho
ˈrəʊ
rew
ta
cism
sɪəzm
siezm

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhotacism"trong tiếng Anh

Rhotacism
01

hiện tượng rotacism, quá trình rotacism

a phonological process or phenomenon where a non-"r" sound is changed or replaced by an "r" sound, commonly observed in language evolution or dialectal variations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhotacisms
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng