guillemet
gui
ˈgɪ
gi
lle
le
met
mɪt
mit
/ɡˈɪlɛmɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "guillemet"trong tiếng Anh

Guillemet
01

dấu ngoặc kép góc

a single typographical symbol, either the opening or closing angle quotation mark (« or ») used in various languages to indicate quotations or enclose text with a special meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guillemets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng