nominative–accusative alignment
Pronunciation
/nˈɑːmɪnətˌɪv ɐkjˈuːzətˌɪv ɐlˈaɪnmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nominative–accusative alignment"trong tiếng Anh

Nominative–accusative alignment
01

sự liên kết chủ cách-đối cách, hệ thống chủ cách-đối cách

a grammatical system where subjects of both transitive and intransitive verbs are treated alike, while objects are marked differently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng