ditransitive verb
dit
ˈdaɪt
dait
ran
ræn
rān
si
si
tive
tɪv
tiv
verb
vɜ:b
vēb

Định nghĩa và ý nghĩa của "ditransitive verb"trong tiếng Anh

Ditransitive verb
01

động từ song vật, động từ có hai tân ngữ

a verb that takes both a direct object and an indirect object, indicating that the action of the verb is performed on or transferred to someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ditransitive verbs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng