hidden camera
hi
ˈhɪ
hi
dden
dən
dēn
ca
me
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "hidden camera"trong tiếng Anh

Hidden camera
01

máy quay ẩn, camera giấu kín

a type of camera that is designed to be concealed or disguised in order to capture video or audio footage without the knowledge or consent of the person being recorded 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hidden cameras
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng