gauging trowel
gau
ˈgeɪ
gei
ging
ʤɪng
jing
trowel
traʊəl
trawel

Định nghĩa và ý nghĩa của "gauging trowel"trong tiếng Anh

Gauging trowel
01

bay trộn vữa, bay thợ nề

a small, flat-bladed handheld tool with a pointed tip and a handle, primarily used in masonry and plastering work 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gauging trowels
Các ví dụ
The mason used the gauging trowel to mix the mortar in small batches. 

Người thợ nề đã sử dụng bay đo để trộn vữa thành từng mẻ nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng