Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caulk gun
01
súng bắn keo, súng bơm keo
a handheld tool specifically designed for dispensing caulk or sealant from a cartridge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caulk guns
Các ví dụ
Before painting the window frames, he used a caulk gun to fill in the cracks.
Trước khi sơn khung cửa sổ, anh ấy đã sử dụng súng bắn keo để lấp đầy các vết nứt.



























