miter gauge
Pronunciation
/mˈaɪɾɚ ɡˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miter gauge"trong tiếng Anh

Miter gauge
01

thước đo góc, dụng cụ dẫn hướng cắt góc

a woodworking tool that guides the movement of a workpiece for making precise crosscuts or angled cuts on a table saw or other similar machines
miter gauge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
miter gauges
Các ví dụ
For cutting crown molding, the carpenter set the miter gauge at a 45-degree angle.
Để cắt gờ trang trí, người thợ mộc đặt thước đo góc ở góc 45 độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng