Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miter gauge
01
thước đo góc, dụng cụ dẫn hướng cắt góc
a woodworking tool that guides the movement of a workpiece for making precise crosscuts or angled cuts on a table saw or other similar machines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
miter gauges
Các ví dụ
For cutting crown molding, the carpenter set the miter gauge at a 45-degree angle.
Để cắt gờ trang trí, người thợ mộc đặt thước đo góc ở góc 45 độ.



























