Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scale ruler
01
thước tỷ lệ, thước đo tỷ lệ
a specialized ruler with multiple scales for accurately representing measurements on a drawing, such as architectural or engineering scales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scale rulers
Các ví dụ
The designer pulled out a scale ruler to convert the measurements on the sketch to real-world sizes.
Nhà thiết kế đã lấy ra một thước tỷ lệ để chuyển đổi các kích thước trên bản phác thảo sang kích thước thực tế.



























