breaker bar
brea
ˈbreɪ
brei
ker
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "breaker bar"trong tiếng Anh

Breaker bar
01

thanh phá, đòn bẩy lực

a long and rigid metal bar that is used in conjunction with socket wrenches or other tools to provide additional leverage for breaking stubborn or rusted bolts, nuts, or fasteners 
breaker bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breaker bars
Các ví dụ
The mechanic used a breaker bar to loosen the rusted bolt on the car's exhaust system. 

Thợ máy đã sử dụng một thanh đòn bẩy để nới lỏng bu lông bị gỉ trên hệ thống ống xả của xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng