bowel
Pronunciation
/ˈbaʊəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bowel"trong tiếng Anh

01

ruột, đường ruột

(usually plural) the tube in the body through which digested food passes from the stomach to the anus
bowel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bowels
Các ví dụ
Inflammatory bowel disease includes conditions like Crohn's disease and ulcerative colitis.
Bệnh viêm ruột bao gồm các tình trạng như bệnh Crohn và viêm loét đại tràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng