Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kinetic photography
/kᵻnˈɛɾɪk fətˈɑːɡɹəfi/
Kinetic photography
01
nhiếp ảnh động học, chụp ảnh chuyển động
a technique that captures motion or movement in a still image, often using long exposure times, panning, or other techniques to create a sense of dynamic energy or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kinetic photographies



























