panoramic photography
Pronunciation
/pˌænoːɹˈæmɪk fətˈɑːɡɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panoramic photography"trong tiếng Anh

Panoramic photography
01

nhiếp ảnh toàn cảnh, chụp ảnh panorama

a technique that captures a wide and elongated view of a scene by combining multiple images into a single panoramic image, providing an immersive and expansive visual experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panoramic photographs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng