silversmithing
Pronunciation
/sˈɪlvɚsmˌɪθɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "silversmithing"trong tiếng Anh

Silversmithing
01

nghề làm đồ bạc, thủ công bạc

a form of metalwork that specifically focuses on the creation of objects from silver, such as jewelry, flatware, and decorative items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enrolled in a silversmithing course at the local community college to learn the basics of metalwork and jewelry making.
Cô ấy đã đăng ký một khóa học nghề kim hoàn tại trường cao đẳng cộng đồng địa phương để học những kiến thức cơ bản về gia công kim loại và làm đồ trang sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng