Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Silviculture
01
lâm sinh, quản lý rừng
the practice of cultivating and managing forests, including the planting, growth, and harvesting of trees for timber production and ecosystem maintenance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The study of silviculture involves understanding tree species, growth patterns, and ecological interactions.
Nghiên cứu về lâm sinh bao gồm việc hiểu biết về các loài cây, mô hình tăng trưởng và tương tác sinh thái.



























