soldering torch
soldering
sɑ:dərrɪng
saadērring
torch
tɔ:rʧ
tawrch

Định nghĩa và ý nghĩa của "soldering torch"trong tiếng Anh

Soldering torch
01

đèn hàn, mỏ hàn

a small portable device that produces a hot flame for heating and bonding materials together, typically used in crafts or repairs 
soldering torch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soldering torches
Các ví dụ
The technician used a soldering torch to repair the broken metal pipe. 

Kỹ thuật viên đã sử dụng đèn hàn để sửa chữa ống kim loại bị hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng