Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glue gun
01
súng bắn keo, súng keo nóng chảy
a handheld tool that melts and dispenses adhesive glue sticks for bonding materials together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glue guns
Các ví dụ
He carefully applied hot glue from the glue gun to the wooden pieces before pressing them together.
Anh ấy cẩn thận bôi keo nóng từ súng bắn keo lên các mảnh gỗ trước khi ép chúng lại với nhau.



























