electrical tape
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ri
ri
cal
kəl
kēl
tape
teɪp
teip

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrical tape"trong tiếng Anh

Electrical tape
01

băng cách điện, băng điện

a type of insulating tape made of a thin, flexible material, typically vinyl or rubber, and is used to insulate and protect electrical connections and wires 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electrical tapes
Các ví dụ
He used electrical tape to cover the exposed wires and prevent any electrical shock. 

Anh ấy đã sử dụng băng dính điện để che phủ các dây điện bị hở và ngăn ngừa bất kỳ cú sốc điện nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng