electrician
e
ɪ
i
lect
ˌlɛkt
lekt
ri
ri
cian
ʃən
shēn
readmissioncompetitionirradiationmicturition

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrician"trong tiếng Anh

Electrician
01

thợ điện, kỹ thuật viên điện

someone who deals with electrical equipment, such as repairing or installing them 
electrician definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electricians
Các ví dụ
The electrician fixed the faulty wiring that caused the power outage. 

Thợ điện đã sửa chữa hệ thống dây điện bị lỗi gây ra sự cố mất điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng