escutcheon pin
es
ˈɪs
is
cut
ka
cheon
ʧən
chēn
pin
pɪn
pin

Định nghĩa và ý nghĩa của "escutcheon pin"trong tiếng Anh

Escutcheon pin
01

đinh ghim huy hiệu, ghim huy hiệu

a small, slender pin used for attaching lightweight materials to surfaces 
escutcheon pin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escutcheon pins
Các ví dụ
The locksmith carefully used an escutcheon pin to secure the decorative plate on the door lock. 

Thợ khóa đã cẩn thận sử dụng một chốt escutcheon để cố định tấm trang trí trên ổ khóa cửa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng