Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Escutcheon pin
01
đinh ghim huy hiệu, ghim huy hiệu
a small, slender pin used for attaching lightweight materials to surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escutcheon pins
Các ví dụ
The antique door featured escutcheon pins that were barely noticeable but essential for holding the hardware in position.
Cánh cửa cổ có những chốt khiên hầu như không đáng chú ý nhưng cần thiết để giữ phần cứng ở đúng vị trí.



























