siding nail
siding
'saɪdɪng
saiding
nail
neɪl
neil

Định nghĩa và ý nghĩa của "siding nail"trong tiếng Anh

Siding nail
01

đinh ốp tường, đinh dùng cho tấm ốp ngoài

a type of nail specifically designed for attaching siding materials, such as vinyl, wood, or fiber cement, to exterior walls or other surfaces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
siding nails
Các ví dụ
The contractor used siding nails to attach the wooden panels to the house's exterior. 

Nhà thầu đã sử dụng đinh ốp tường để gắn các tấm gỗ vào bên ngoài ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng