siding nail
si
ˈsaɪ
sai
ding
dɪng
ding
nail
neɪl
neil
/sˈaɪdɪŋ nˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "siding nail"trong tiếng Anh

Siding nail
01

đinh ốp tường, đinh dùng cho tấm ốp ngoài

a type of nail specifically designed for attaching siding materials, such as vinyl, wood, or fiber cement, to exterior walls or other surfaces
Các ví dụ
He ran out of siding nails and had to make a quick trip to the hardware store.
Anh ấy hết đinh ốp tường và phải nhanh chóng đến cửa hàng phần cứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng