Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Siding nail
01
đinh ốp tường, đinh dùng cho tấm ốp ngoài
a type of nail specifically designed for attaching siding materials, such as vinyl, wood, or fiber cement, to exterior walls or other surfaces
Các ví dụ
He ran out of siding nails and had to make a quick trip to the hardware store.
Anh ấy hết đinh ốp tường và phải nhanh chóng đến cửa hàng phần cứng.



























