Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bow down
01
cúi chào, quỳ lạy
to lower one's body in a gesture of respect or submission, often by bending at the waist or knees
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
bow
thì hiện tại
bow down
ngôi thứ ba số ít
bows down
hiện tại phân từ
bowing down
quá khứ đơn
bowed down
quá khứ phân từ
bowed down
Các ví dụ
As a mark of respect, the students would bow down to their teacher at the end of each class.
Như một dấu hiệu của sự tôn trọng, học sinh sẽ cúi chào giáo viên của họ vào cuối mỗi buổi học.
1.1
cúi đầu, quỳ lạy
get into a prostrate position, as in submission



























