hex head screw
hex
hɛks
heks
head
hɛd
hed
screw
skru:
skroo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hex head screw"trong tiếng Anh

Hex head screw
01

ốc vít đầu lục giác, ốc lục giác

a fastener with a hexagonal-shaped head, commonly tightened or loosened using a wrench or socket 
hex head screw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hex head screws
Các ví dụ
The mechanic used a hex head screw to secure the parts of the engine. 

Thợ máy đã sử dụng một ốc vít đầu lục giác để cố định các bộ phận của động cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng