Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tarashikomi
01
tarashikomi, kỹ thuật vẽ truyền thống Nhật Bản nơi màu sắc được nhỏ giọt lên bề mặt còn ướt để tạo hiệu ứng pha trộn
a traditional Japanese painting technique where colors are dripped onto a still-wet surface to create a blending effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artist skillfully used tarashikomi to blend vibrant hues seamlessly in her latest watercolor painting.
Nghệ sĩ đã khéo léo sử dụng tarashikomi để pha trộn các sắc thái rực rỡ một cách liền mạch trong bức tranh màu nước mới nhất của cô.



























