bourgeoisie
bourgeoisie
bʊəʒwɑ:zi:
buezhvaazi
impiouslypolyandryaddresseepotpourri

Định nghĩa và ý nghĩa của "bourgeoisie"trong tiếng Anh

Bourgeoisie
01

tư sản

the society's middle class 
bourgeoisie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The bourgeoisie in the 19th century played a significant role in shaping economic and social structures. 

Tư sản trong thế kỷ 19 đã đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình các cấu trúc kinh tế và xã hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng