bourgeoisie
Pronunciation
/ˌbʊrʒwɑˈzi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bourgeoisie"trong tiếng Anh

Bourgeoisie
01

tư sản

the society's middle class
bourgeoisie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The bourgeoisie of the city enjoyed luxurious lifestyles and social status.
Tư sản của thành phố tận hưởng lối sống xa hoa và địa vị xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng