chantry chapel
chant
ˈʧænt
chānt
ry
ri
ri
cha
ʧæ
chā
pel
pəl
pēl
/tʃˈantɹi tʃˈapəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chantry chapel"trong tiếng Anh

Chantry chapel
01

nhà nguyện cầu hồn, nhà nguyện tế lễ

a small chapel where priests say prayers for the souls of specific people, often the dead
Các ví dụ
The family funded a chantry chapel in memory of their loved ones.
Gia đình đã tài trợ cho một nhà nguyện chantry để tưởng nhớ người thân của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng