all-purpose cleaner
all
ɔ:l
awl
pur
pɜ:
pose
pəs
pēs
clea
kli:
kli
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "all-purpose cleaner"trong tiếng Anh

All-purpose cleaner
01

nước tẩy rửa đa năng, chất tẩy rửa vạn năng

a versatile cleaning solution suitable for various surfaces and general cleaning tasks 
all-purpose cleaner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
all-purpose cleaners
Các ví dụ
I grabbed the all-purpose cleaner to wipe down the kitchen counters. 

Tôi lấy nước tẩy rửa đa năng để lau sạch các mặt bàn trong bếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng