dusting wand
dus
ˈdʌs
das
ting
tɪng
ting
wand
wɒnd
vond

Định nghĩa và ý nghĩa của "dusting wand"trong tiếng Anh

Dusting wand
01

cây lau bụi, cán dài để phủi bụi

a long-handled tool with a soft, dust-attracting material on the end, used for reaching and dusting high or hard-to-reach areas 
dusting wand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dusting wands
Các ví dụ
She used a dusting wand to clean the shelves without knocking anything over. 

Cô ấy đã sử dụng một cây lau bụi để làm sạch kệ mà không làm đổ bất cứ thứ gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng