Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Porch light
01
đèn hiên, ánh sáng hiên nhà
an outdoor lighting fixture typically mounted near the entrance of a house or building, providing illumination and security for the porch area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
porch lights
Các ví dụ
She always left the porch light on to make the house look inviting when guests arrived.
Cô ấy luôn để đèn hiên nhà sáng để ngôi nhà trông thật ấm cúng khi khách đến.



























