Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Populist
01
người theo chủ nghĩa dân túy, kẻ dân túy
someone who advocates the rights of the common people over those of the elite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
populists
populist
01
dân túy
relating to or characterized by the support for the concerns, interests, and rights of the general population
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The politician adopted a populist stance, promising to address the concerns of the working class.
Chính trị gia này đã áp dụng lập trường dân túy, hứa hẹn sẽ giải quyết những lo ngại của giai cấp công nhân.
Cây Từ Vựng
populist
popul



























