chew bone
chew
ʧju:
chyoo
bone
bəʊn
bewn
cheekbone

Định nghĩa và ý nghĩa của "chew bone"trong tiếng Anh

Chew bone
01

xương nhai, xương gặm

a toy for pets, typically made from compressed rawhide or other materials, that is designed to be chewed on and help keep the animal's teeth clean and healthy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chew bones
Các ví dụ
The dog loved chewing on its new chew bone while lying on the carpet. 

Con chó rất thích nhai xương gặm mới của nó khi nằm trên thảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng