smoothie maker
smoo
ˈsmu:
smoo
thie
ði
dhi
ma
meɪ
mei
ker
kər
kēr
/smˈuːði mˈeɪkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smoothie maker"trong tiếng Anh

Smoothie maker
01

máy làm smoothie, máy xay smoothie

a kitchen appliance used to blend fruits, vegetables, and other ingredients into smoothies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smoothie makers
Các ví dụ
The smoothie maker easily blends frozen fruit and yogurt into a creamy drink.
Máy xay sinh tố dễ dàng trộn trái cây đông lạnh và sữa chua thành một thức uống kem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng