smoothie maker
smoo
ˈsmu:
smoo
thie
ði
dhi
ma
meɪ
mei
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "smoothie maker"trong tiếng Anh

Smoothie maker
01

máy làm smoothie, máy xay smoothie

a kitchen appliance used to blend fruits, vegetables, and other ingredients into smoothies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smoothie makers
Các ví dụ
I use my smoothie maker every morning to make a healthy breakfast drink. 

Tôi sử dụng máy xay sinh tố mỗi sáng để làm một ly đồ uống bữa sáng lành mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng