ceiling fan
cei
ˈsi:
si
ling
lɪng
ling
fan
fæn
fān
/sˈiːlɪŋ fˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ceiling fan"trong tiếng Anh

Ceiling fan
01

quạt trần, quạt treo trần

a type of mechanical fan that is mounted on the ceiling of a room and circulates air to provide cooling and air flow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ceiling fans
Các ví dụ
They installed a ceiling fan in the porch area to enjoy the cool evening air.
Họ đã lắp đặt một quạt trần ở khu vực hiên để tận hưởng không khí mát mẻ buổi tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng