Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waterbed
01
giường nước, nệm nước
a type of bed that uses water-filled chambers as its primary support system, providing a unique, floating sensation and can be heated for warmth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waterbeds
Các ví dụ
When moving to a new house, they had to carefully transport the waterbed to avoid any damage.
Khi chuyển đến nhà mới, họ phải vận chuyển cẩn thận giường nước để tránh bị hư hỏng.



























