Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waterbed
01
giường nước, nệm nước
a type of bed that uses water-filled chambers as its primary support system, providing a unique, floating sensation and can be heated for warmth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
waterbeds
Các ví dụ
The waterbed adjusts to your body shape, making it a popular choice for those with back pain.
Giường nước điều chỉnh theo hình dáng cơ thể bạn, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho những người bị đau lưng.



























