Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adjustable bed
01
giường điều chỉnh được
a bed with a base that can be moved to different positions for added comfort and support
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adjustable beds
Các ví dụ
The hospital room had an adjustable bed to make it easier for the patient to sit up.
Phòng bệnh viện có một giường điều chỉnh được để giúp bệnh nhân ngồi dậy dễ dàng hơn.



























