corner cabinet
cor
ˈkɔ:
kaw
ner
ca
bi
bi
net
nɪt
nit

Định nghĩa và ý nghĩa của "corner cabinet"trong tiếng Anh

Corner cabinet
01

tủ góc, kệ góc

a type of furniture designed to fit into the corner of a room, typically in a kitchen or dining room 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corner cabinets
Các ví dụ
She placed the extra towels in the corner cabinet to keep the bathroom organized. 

Cô ấy đặt những chiếc khăn tắm thừa vào tủ góc để giữ phòng tắm ngăn nắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng