Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Home theater room
01
phòng rạp chiếu phim tại nhà, phòng home theater
a dedicated room in a house equipped for watching movies or TV shows with high-quality audio and video systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
home theater rooms
Các ví dụ
The home theater room is the perfect spot to unwind after a long day, complete with comfy recliners and a big screen.
Phòng chiếu phim tại nhà là nơi hoàn hảo để thư giãn sau một ngày dài, với những chiếc ghế bành thoải mái và màn hình lớn.



























