Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Foreign rights
01
quyền nước ngoài, quyền xuất bản ở nước ngoài
the rights granted by an author or publisher to publish and sell a book in a language or country other than its original language or country of publication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























