foreign rights
Pronunciation
/fˈɔːɹən ɹˈaɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foreign rights"trong tiếng Anh

Foreign rights
01

quyền nước ngoài, quyền xuất bản ở nước ngoài

the rights granted by an author or publisher to publish and sell a book in a language or country other than its original language or country of publication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng